flop

Nghĩa

  • n. sự rơi uých, tiếng phịch, sự thất bại
  • v. rơi phịch xuống, thất bại
  • adv. phịch một cái

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who is unsuccessful
  • n. a complete failure
  • n. the act of throwing yourself down
  • v. fall loosely

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
flopped
Hiện tại phân từ
flopping
Quá khứ phân từ
flopped
Ngôi thứ ba số ít
flops

Câu ví dụ

  1. n. sự rơi uých, tiếng phịch, sự thất bại

    Despite a big marketing campaign, the new movie turned out to be a total flop at the box office.

    Dù được chiến dịch quảng cáo rầm rộ, bộ phim mới vẫn trở thành một sự thất bại thảm hại tại phòng vé.

  2. v. rơi phịch xuống, thất bại

    After working for ten hours straight, she was so exhausted that she flopped onto the sofa.

    Sau khi làm việc mười tiếng liên tục, cô ấy mệt đến mức rơi phịch xuống ghế sofa.

  3. adv. phịch một cái

    He dropped his heavy backpack flop onto the floor as soon as he got home.

    Ngay khi về đến nhà, anh ấy thả cái ba lô nặng trịch xuống sàn phịch một cái.