graveyard

Nghĩa

  • n. nghĩa trang, nghĩa địa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a tract of land used for burials

Các dạng của từ

Số nhiều
graveyards

Câu ví dụ

  1. n. nghĩa trang, nghĩa địa

    Every year on Day of the Dead, local people gather at the graveyard to place fresh flowers on the tombs.

    Hằng năm vào Ngày Tưởng niệm Người chết, người dân địa phương lại tập trung ở nghĩa trang để đặt hoa tươi lên các phần mộ.