graveyard
Nghĩa
- n. nghĩa trang, nghĩa địa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a tract of land used for burials
Các dạng của từ
- Số nhiều
- graveyards
Câu ví dụ
n. nghĩa trang, nghĩa địa
Every year on Day of the Dead, local people gather at the graveyard to place fresh flowers on the tombs.
Hằng năm vào Ngày Tưởng niệm Người chết, người dân địa phương lại tập trung ở nghĩa trang để đặt hoa tươi lên các phần mộ.