glitter

Nghĩa

  • n. ánh lấp lánh, sự lộng lẫy
  • v. lấp lánh, sáng long lanh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of shining with a bright reflected light
  • n. the occurrence of a small flash or spark
  • v. be shiny, as if wet

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
glittered
Hiện tại phân từ
glittering
Ngôi thứ ba số ít
glitters
Quá khứ phân từ
glittered

Câu ví dụ

  1. n. ánh lấp lánh, sự lộng lẫy

    She was attracted by the glitter of the diamond necklace in the shop window.

    Cô ấy bị thu hút bởi ánh lấp lánh của chiếc vòng cổ kim cương trong tủ kính.

  2. v. lấp lánh, sáng long lanh

    The lake began to glitter under the bright sunlight of the early morning.

    Mặt hồ bắt đầu lấp lánh dưới ánh nắng rực rỡ của buổi sáng sớm.