fraternity
Nghĩa
- n. tình anh em
- n. hội tương trợ
- n. hội sinh viên Nam
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a social club for male undergraduates
Các dạng của từ
- Số nhiều
- fraternities
Câu ví dụ
n. tình anh em
The soldiers developed a strong sense of fraternity after working together for many months.
Những người lính đã xây dựng được tình anh em sâu sắc sau nhiều tháng làm việc cùng nhau.
n. hội tương trợ
The local medical fraternity gathered to support families affected by the flood.
Hội tương trợ y tế địa phương đã tập hợp lại để hỗ trợ các gia đình bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.
n. hội sinh viên Nam
He decided to join a popular fraternity during his first semester at university.
Anh ấy đã quyết định tham gia một hội sinh viên nam nổi tiếng trong học kỳ đầu tiên tại trường đại học.