fraternity

Nghĩa

  • n. tình anh em
  • n. hội tương trợ
  • n. hội sinh viên Nam

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a social club for male undergraduates

Các dạng của từ

Số nhiều
fraternities

Câu ví dụ

  1. n. tình anh em

    The soldiers developed a strong sense of fraternity after working together for many months.

    Những người lính đã xây dựng được tình anh em sâu sắc sau nhiều tháng làm việc cùng nhau.

  2. n. hội tương trợ

    The local medical fraternity gathered to support families affected by the flood.

    Hội tương trợ y tế địa phương đã tập hợp lại để hỗ trợ các gia đình bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.

  3. n. hội sinh viên Nam

    He decided to join a popular fraternity during his first semester at university.

    Anh ấy đã quyết định tham gia một hội sinh viên nam nổi tiếng trong học kỳ đầu tiên tại trường đại học.