death

Nghĩa

  • n. sự chết
  • n. cái chết

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the event of dying or departure from life
  • n. the permanent end of all life functions in an organism or part of an organism
  • n. the absence of life or state of being dead
  • n. the time when something ends

Các dạng của từ

Số nhiều
deaths

Câu ví dụ

  1. n. sự chết

    Scientists are studying how cells undergo process of growth and death.

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách các tế bào trải qua quá trình sinh trưởng và sự chết.

  2. n. cái chết

    The sudden death of the main character shocked all the readers.

    Cái chết đột ngột của nhân vật chính khiến tất cả độc giả bàng hoàng.