rear
Nghĩa
- n. phía sau
- adj. ở phía sau
- v. nuôi dưỡng
- v. dựng lên
- v. ngẩng cao
- v. dựng đứng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the back of a military formation or procession
- n. the side of an object that is opposite its front
- n. the side that goes last or is not normally seen
- v. stand up on the hind legs, of quadrupeds
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- reared
- Quá khứ đơn
- reared
- Hiện tại phân từ
- rearing
- Ngôi thứ ba số ít
- rears
Câu ví dụ
n. phía sau
The garden is located at the rear of the house.
Khu vườn nằm ở phía sau của ngôi nhà.
adj. ở phía sau
Please use the rear door when you exit the bus.
Vui lòng sử dụng cửa ở phía sau khi bạn xuống xe buýt.
v. nuôi dưỡng
She decided to stay at home to rear her three young children.
Cô ấy quyết định ở nhà để nuôi dưỡng ba đứa con nhỏ của mình.
v. dựng lên
The workers plan to rear a new fence around the garden.
Những người thợ có kế hoạch dựng lên một hàng rào mới quanh vườn.
v. ngẩng cao
The snake suddenly reeled back and reared its head.
Con rắn đột nhiên lùi lại và ngẩng cao đầu.
v. dựng đứng
The horse reared in fear when it heard the loud noise.
Con ngựa dựng đứng hai chân trước lên vì sợ hãi khi nghe thấy tiếng động lớn.