rear

Nghĩa

  • n. phía sau
  • adj. ở phía sau
  • v. nuôi dưỡng
  • v. dựng lên
  • v. ngẩng cao
  • v. dựng đứng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the back of a military formation or procession
  • n. the side of an object that is opposite its front
  • n. the side that goes last or is not normally seen
  • v. stand up on the hind legs, of quadrupeds

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
reared
Quá khứ đơn
reared
Hiện tại phân từ
rearing
Ngôi thứ ba số ít
rears

Câu ví dụ

  1. n. phía sau

    The garden is located at the rear of the house.

    Khu vườn nằm ở phía sau của ngôi nhà.

  2. adj. ở phía sau

    Please use the rear door when you exit the bus.

    Vui lòng sử dụng cửa ở phía sau khi bạn xuống xe buýt.

  3. v. nuôi dưỡng

    She decided to stay at home to rear her three young children.

    Cô ấy quyết định ở nhà để nuôi dưỡng ba đứa con nhỏ của mình.

  4. v. dựng lên

    The workers plan to rear a new fence around the garden.

    Những người thợ có kế hoạch dựng lên một hàng rào mới quanh vườn.

  5. v. ngẩng cao

    The snake suddenly reeled back and reared its head.

    Con rắn đột nhiên lùi lại và ngẩng cao đầu.

  6. v. dựng đứng

    The horse reared in fear when it heard the loud noise.

    Con ngựa dựng đứng hai chân trước lên vì sợ hãi khi nghe thấy tiếng động lớn.