posting
Nghĩa
- n. bài đăng
- n. sự phân công
- n. sự ghi sổ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (bookkeeping) a listing on the company's records
Các dạng của từ
- Số nhiều
- postings
Câu ví dụ
n. bài đăng
Her latest posting on social media received hundreds of likes from her friends.
Bài đăng mới nhất của cô ấy trên mạng xã hội đã nhận được hàng trăm lượt thích từ bạn bè.
n. sự phân công
After finishing his training, he accepted a three-year posting to the Tokyo office.
Sau khi hoàn thành khóa đào tạo, anh ấy đã nhận sự phân công công tác ba năm tại văn phòng Tokyo.
n. sự ghi sổ
The accountant spent the afternoon completing the posting of daily transactions.
Kế toán viên đã dành cả buổi chiều để hoàn tất sự ghi sổ các giao dịch hàng ngày.