posting

Nghĩa

  • n. bài đăng
  • n. sự phân công
  • n. sự ghi sổ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (bookkeeping) a listing on the company's records

Các dạng của từ

Số nhiều
postings

Câu ví dụ

  1. n. bài đăng

    Her latest posting on social media received hundreds of likes from her friends.

    Bài đăng mới nhất của cô ấy trên mạng xã hội đã nhận được hàng trăm lượt thích từ bạn bè.

  2. n. sự phân công

    After finishing his training, he accepted a three-year posting to the Tokyo office.

    Sau khi hoàn thành khóa đào tạo, anh ấy đã nhận sự phân công công tác ba năm tại văn phòng Tokyo.

  3. n. sự ghi sổ

    The accountant spent the afternoon completing the posting of daily transactions.

    Kế toán viên đã dành cả buổi chiều để hoàn tất sự ghi sổ các giao dịch hàng ngày.