evaluate

Nghĩa

  • v. đánh giá
  • v. định giá
  • v. gán giá trị

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. form a critical opinion of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
evaluated
Hiện tại phân từ
evaluating
Quá khứ đơn
evaluated
Ngôi thứ ba số ít
evaluates

Câu ví dụ

  1. v. đánh giá

    The manager will evaluate each employee's performance at the end of the year.

    Quản lý sẽ đánh giá hiệu suất làm việc của từng nhân viên vào cuối năm.

  2. v. định giá

    An expert was called in to evaluate the old house before it was put up for sale.

    Một chuyên gia đã được mời đến để định giá căn nhà cũ trước khi nó được rao bán.

  3. v. gán giá trị

    In this math problem, students need to evaluate x as 5 to find the final answer.

    Trong bài toán này, học sinh cần gán giá trị 5 cho x để tìm ra đáp án cuối cùng.