governor

Nghĩa

  • n. thống đốc
  • n. toàn quyền
  • n. người quản lý
  • n. bộ điều tốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the head of a state government
  • n. a control that maintains a steady speed in a machine (as by controlling the supply of fuel)

Các dạng của từ

Số nhiều
governors

Câu ví dụ

  1. n. thống đốc

    The governor of California gave a speech about the new state budget yesterday.

    Thống đốc bang California đã có bài phát biểu về ngân sách mới của tiểu bang vào ngày hôm qua.

  2. n. toàn quyền

    During the colonial period, the governor had absolute power over the region.

    Trong thời kỳ thuộc địa, vị toàn quyền có quyền lực tuyệt đối đối với khu vực này.

  3. n. người quản lý

    She was appointed as a governor of the local hospital to oversee its operations.

    Bà ấy đã được bổ nhiệm làm người quản lý bệnh viện địa phương để giám sát các hoạt động tại đây.

  4. n. bộ điều tốc

    The mechanic installed a speed governor on the truck to prevent the driver from speeding.

    Người thợ máy đã lắp một bộ điều tốc trên xe tải để ngăn tài xế chạy quá tốc độ.