climate

Nghĩa

  • n. khí hậu
  • n. xu hướng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the weather in some location averaged over some long period of time
  • n. the prevailing psychological state

Các dạng của từ

Số nhiều
climates

Câu ví dụ

  1. n. khí hậu

    The island has a tropical climate with warm weather all year round.

    Hòn đảo này có khí hậu nhiệt đới với thời tiết ấm áp quanh năm.

  2. n. xu hướng

    In the current economic climate, many small companies are struggling to survive.

    Trong xu hướng kinh tế hiện nay, nhiều công ty nhỏ đang phải vật lộn để duy trì hoạt động.