repeat
Nghĩa
- n. sự lặp lại
- n. chương trình phát lại
- v. lặp lại
- v. nhắc lại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an event that repeats
- v. to say, state, or perform again
- v. to say again or imitate
- v. do over
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- repeated
- Quá khứ phân từ
- repeated
- Hiện tại phân từ
- repeating
- Ngôi thứ ba số ít
- repeats
Câu ví dụ
n. sự lặp lại
To avoid a repeat of last year's mistakes, we need to plan carefully.
Để tránh sự lặp lại những sai lầm của năm ngoái, chúng ta cần phải lên kế hoạch thật cẩn thận.
n. chương trình phát lại
If you missed the live show, you can watch a repeat on TV tonight.
Nếu bạn đã bỏ lỡ buổi diễn trực tiếp, bạn có thể xem chương trình phát lại trên truyền hình tối nay.
v. lặp lại
History will repeat itself if people do not learn from past events.
Lịch sử sẽ lặp lại chính nó nếu con người không rút ra bài học từ những sự kiện trong quá khứ.
v. nhắc lại
Could you please repeat the last sentence? I didn't hear it clearly.
Thầy có thể vui lòng nhắc lại câu cuối cùng được không? Em nghe chưa rõ lắm.