repeat

Nghĩa

  • n. sự lặp lại
  • n. chương trình phát lại
  • v. lặp lại
  • v. nhắc lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an event that repeats
  • v. to say, state, or perform again
  • v. to say again or imitate
  • v. do over

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
repeated
Quá khứ phân từ
repeated
Hiện tại phân từ
repeating
Ngôi thứ ba số ít
repeats

Câu ví dụ

  1. n. sự lặp lại

    To avoid a repeat of last year's mistakes, we need to plan carefully.

    Để tránh sự lặp lại những sai lầm của năm ngoái, chúng ta cần phải lên kế hoạch thật cẩn thận.

  2. n. chương trình phát lại

    If you missed the live show, you can watch a repeat on TV tonight.

    Nếu bạn đã bỏ lỡ buổi diễn trực tiếp, bạn có thể xem chương trình phát lại trên truyền hình tối nay.

  3. v. lặp lại

    History will repeat itself if people do not learn from past events.

    Lịch sử sẽ lặp lại chính nó nếu con người không rút ra bài học từ những sự kiện trong quá khứ.

  4. v. nhắc lại

    Could you please repeat the last sentence? I didn't hear it clearly.

    Thầy có thể vui lòng nhắc lại câu cuối cùng được không? Em nghe chưa rõ lắm.