afford
Nghĩa
- v. có đủ khả năng
- v. cung cấp
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be able to spare or give up
- v. have the financial means to do something or buy something
- v. afford access to
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- afforded
- Ngôi thứ ba số ít
- affords
- Quá khứ đơn
- afforded
- Hiện tại phân từ
- affording
Câu ví dụ
v. có đủ khả năng
After saving money for two years, she can finally afford to buy a new car.
Sau hai năm tiết kiệm tiền, cuối cùng cô ấy cũng có đủ khả năng mua một chiếc ô tô mới.
v. cung cấp
The large windows afford a wonderful view of the surrounding mountains.
Những chiếc cửa sổ lớn cung cấp một tầm nhìn tuyệt đẹp ra dãy núi xung quanh.