afford

Nghĩa

  • v. có đủ khả năng
  • v. cung cấp

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be able to spare or give up
  • v. have the financial means to do something or buy something
  • v. afford access to

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
afforded
Ngôi thứ ba số ít
affords
Quá khứ đơn
afforded
Hiện tại phân từ
affording

Câu ví dụ

  1. v. có đủ khả năng

    After saving money for two years, she can finally afford to buy a new car.

    Sau hai năm tiết kiệm tiền, cuối cùng cô ấy cũng có đủ khả năng mua một chiếc ô tô mới.

  2. v. cung cấp

    The large windows afford a wonderful view of the surrounding mountains.

    Những chiếc cửa sổ lớn cung cấp một tầm nhìn tuyệt đẹp ra dãy núi xung quanh.