reveal

Nghĩa

  • v. tiết lộ
  • v. bộc lộ
  • n. khung cửa

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. disclose directly or through prophets

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
revealed
Quá khứ đơn
revealed
Ngôi thứ ba số ít
reveals
Hiện tại phân từ
revealing

Câu ví dụ

  1. v. tiết lộ

    The journalist refused to reveal the source of her information to the public.

    Nữ nhà báo từ chối tiết lộ nguồn thông tin của mình cho công chúng.

  2. v. bộc lộ

    His actions during the crisis reveal his true character as a great leader.

    Hành động của anh ấy trong cuộc khủng hoảng bộc lộ bản chất thật của một người lãnh đạo tuyệt vời.

  3. n. khung cửa

    The painter carefully applied white paint to the wooden window reveal.

    Người thợ sơn cẩn thận sơn màu trắng lên phần khung cửa sổ bằng gỗ.