reveal
Nghĩa
- v. tiết lộ
- v. bộc lộ
- n. khung cửa
Định nghĩa tiếng Anh
- v. disclose directly or through prophets
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- revealed
- Quá khứ đơn
- revealed
- Ngôi thứ ba số ít
- reveals
- Hiện tại phân từ
- revealing
Câu ví dụ
v. tiết lộ
The journalist refused to reveal the source of her information to the public.
Nữ nhà báo từ chối tiết lộ nguồn thông tin của mình cho công chúng.
v. bộc lộ
His actions during the crisis reveal his true character as a great leader.
Hành động của anh ấy trong cuộc khủng hoảng bộc lộ bản chất thật của một người lãnh đạo tuyệt vời.
n. khung cửa
The painter carefully applied white paint to the wooden window reveal.
Người thợ sơn cẩn thận sơn màu trắng lên phần khung cửa sổ bằng gỗ.