good

Nghĩa

  • n. điều thiện
  • n. lợi ích
  • adj. tốt
  • adj. giỏi
  • adj. tử tế
  • adj. bổ ích

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. benefit
  • n. moral excellence or admirableness
  • n. that which is pleasing or valuable or useful
  • adj. having desirable or positive qualities especially those suitable for a thing specified

Các dạng của từ

Số nhiều
goods
So sánh hơn
better
So sánh nhất
best

Câu ví dụ

  1. n. điều thiện

    Superheroes in movies always fight for good against evil.

    Các siêu anh hùng trong phim luôn chiến đấu cho điều thiện chống lại cái ác.

  2. n. lợi ích

    The manager decided to change the schedule for the good of the whole team.

    Người quản lý đã quyết định thay đổi lịch trình vì lợi ích của toàn đội.

  3. adj. tốt

    This laptop is still in good condition even though I have used it for two years.

    Chiếc máy tính xách tay này vẫn ở trong tình trạng tốt dù tôi đã dùng nó được hai năm.

  4. adj. giỏi

    She is very good at explaining difficult math problems to her classmates.

    Cô ấy rất giỏi giải thích các bài toán khó cho các bạn cùng lớp.

  5. adj. tử tế

    It was very good of you to help the old lady carry her heavy shopping bags.

    Bạn thật tử tế khi giúp bà cụ mang những túi đồ nặng.

  6. adj. bổ ích

    Eating fresh vegetables every day is good for your health.

    Ăn rau tươi mỗi ngày rất bổ ích cho sức khỏe của bạn.