people

Nghĩa

  • n. người
  • n. con người
  • n. nhân dân
  • n. dân tộc
  • v. đưa người đến ở

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (plural) any group of human beings (men or women or children) collectively
  • n. members of a family line
  • v. fill with people
  • v. furnish with people

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
peopling
Quá khứ đơn
peopled
Ngôi thứ ba số ít
peoples
Quá khứ phân từ
peopled

Câu ví dụ

  1. n. người

    There were only a few people waiting at the bus stop this morning.

    Sáng nay chỉ có một vài người đang đứng chờ ở trạm xe buýt.

  2. n. con người

    She is a kind and generous person who always tries to help other people.

    Cô ấy là một con người tốt bụng, hào phóng và luôn cố gắng giúp đỡ những con người khác.

  3. n. nhân dân

    The government is introducing new policies to improve the life of the people.

    Chính phủ đang ban hành các chính sách mới nhằm nâng cao đời sống của nhân dân.

  4. n. dân tộc

    The museum exhibits the traditional costumes of different native peoples.

    Bảo tàng trưng bày trang phục truyền thống của các dân tộc bản địa khác nhau.

  5. v. đưa người đến ở

    The king decided to people the new territory with settlers from the capital.

    Nhà vua quyết định đưa người đến ở vùng đất mới từ khu vực thủ đô.