now

Nghĩa

  • adv. bây giờ
  • n. hiện tại
  • adj. hiện thời
  • conj. vì chăng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the momentary present
  • adv. in the historical present; at this point in the narration of a series of past events
  • adv. used to preface a command or reproof or request
  • adv. at the present moment

Các dạng của từ

Số nhiều
nows

Câu ví dụ

  1. adv. bây giờ

    I am busy right now, so please call me back in about ten minutes.

    Bây giờ tôi đang bận, nên xin vui lòng gọi lại cho tôi sau khoảng mười phút nữa.

  2. n. hiện tại

    Up until now, our team has achieved great progress on the new project.

    Cho đến hiện tại, đội của chúng tôi đã đạt được tiến độ rất tốt với dự án mới.

  3. adj. hiện thời

    The now situation requires us to adapt quickly to the market changes.

    Tình hình hiện thời đòi hỏi chúng ta phải thích nghi nhanh chóng với những thay đổi của thị trường.

  4. conj. vì chăng

    Now that the rain has stopped, we can finally go out for a walk.

    Vì chăng trời đã tạnh mưa, cuối cùng chúng ta cũng có thể ra ngoài đi dạo.