see

Nghĩa

  • v. nhìn thấy
  • v. quan sát
  • v. tham quan
  • v. hiểu
  • v. đồng ý
  • v. xem xét
  • n. tòa giám mục

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the seat within a bishop's diocese where his cathedral is located
  • v. perceive by sight or have the power to perceive by sight
  • v. deem to be
  • v. be careful or certain to do something; make certain of something

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
seen
Quá khứ đơn
saw
Hiện tại phân từ
seeing
Ngôi thứ ba số ít
sees

Câu ví dụ

  1. v. nhìn thấy

    I turned around and could see a bright light in the distance.

    Tôi quay lại và có thể nhìn thấy một ánh sáng chói ở phía xa.

  2. v. quan sát

    The doctor wants to see how the patient responds to the new medication.

    Bác sĩ muốn quan sát xem bệnh nhân phản ứng thế nào với loại thuốc mới.

  3. v. tham quan

    While traveling in France, we went to see many famous museums and historic sites.

    Khi đi du lịch ở Pháp, chúng tôi đã đi tham quan nhiều bảo tàng và di tích lịch sử nổi tiếng.

  4. v. hiểu

    Ah, I see what you mean now; that makes a lot of sense.

    À, bây giờ tôi hiểu ý bạn rồi; điều đó rất có lý.

  5. v. đồng ý

    I see eye to eye with my manager on how to solve this issue.

    Tôi hoàn toàn đồng ý với quản lý của mình về cách giải quyết vấn đề này.

  6. v. xem xét

    The manager will see if we can extend the deadline for the project.

    Quản lý sẽ xem xét liệu chúng ta có thể gia hạn thời hạn cho dự án hay không.