differential

Nghĩa

  • adj. chênh lệch
  • adj. vi phân
  • n. sự chênh lệch
  • n. lượng biến thiên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a quality that differentiates between similar things
  • adj. relating to or showing a difference
  • adj. involving or containing one or more derivatives

Các dạng của từ

Số nhiều
differentials

Câu ví dụ

  1. adj. chênh lệch

    The company introduced a differential pricing strategy for peak and off-peak hours.

    Công ty đã áp dụng chiến lược giá chênh lệch cho giờ cao điểm và giờ thấp điểm.

  2. adj. vi phân

    Students need to solve a differential equation to pass the advanced mathematics course.

    Sinh viên cần giải một phương trình vi phân để vượt qua khóa học toán nâng cao.

  3. n. sự chênh lệch

    There is a significant wage differential between skilled and unskilled workers.

    Có một sự chênh lệch lương đáng kể giữa lao động có tay nghề và lao động phổ thông.

  4. n. lượng biến thiên

    The sensor measures the differential in pressure to detect any gas leaks.

    Cảm biến đo lượng biến thiên áp suất để phát hiện bất kỳ sự rò rỉ khí nào.