cutter

Nghĩa

  • n. người cắt
  • n. dụng cụ cắt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who carves the meat
  • n. someone whose work is cutting (as e.g. cutting cloth for garments)
  • n. a sailing vessel with a single mast set further back than the mast of a sloop
  • n. a cutting implement; a tool for cutting

Các dạng của từ

Số nhiều
cutters

Câu ví dụ

  1. n. người cắt

    She works as a fabric cutter for a famous fashion brand in the city.

    Cô ấy làm người cắt vải cho một thương hiệu thời trang nổi tiếng trong thành phố.

  2. n. dụng cụ cắt

    You should use a sharp paper cutter to get a straight line.

    Bạn nên dùng một dụng cụ cắt giấy sắc để có được đường cắt thẳng.