disruption

Nghĩa

  • n. sự gián đoạn, sự chia rẽ, sự phá vỡ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of causing disorder

Các dạng của từ

Số nhiều
disruptions

Câu ví dụ

  1. n. sự gián đoạn, sự chia rẽ, sự phá vỡ

    Bad weather caused a severe disruption to the local train services this morning.

    Thời tiết xấu đã gây ra sự gián đoạn nghiêm trọng cho các chuyến tàu địa phương vào sáng nay.