diplomacy
Nghĩa
- n. ngành ngoại giao
- n. sự khôn khéo
Định nghĩa tiếng Anh
- n. negotiation between nations
Các dạng của từ
- Số nhiều
- diplomacies
Câu ví dụ
n. ngành ngoại giao
She wants to pursue a career in diplomacy after graduating from university.
Cô ấy muốn theo đuổi sự nghiệp trong ngành ngoại giao sau khi tốt nghiệp đại học.
n. sự khôn khéo
You need to use a lot of diplomacy when dealing with angry customers.
Bạn cần dùng nhiều sự khôn khéo khi làm việc với những khách hàng đang tức giận.