diplomacy

Nghĩa

  • n. ngành ngoại giao
  • n. sự khôn khéo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. negotiation between nations

Các dạng của từ

Số nhiều
diplomacies

Câu ví dụ

  1. n. ngành ngoại giao

    She wants to pursue a career in diplomacy after graduating from university.

    Cô ấy muốn theo đuổi sự nghiệp trong ngành ngoại giao sau khi tốt nghiệp đại học.

  2. n. sự khôn khéo

    You need to use a lot of diplomacy when dealing with angry customers.

    Bạn cần dùng nhiều sự khôn khéo khi làm việc với những khách hàng đang tức giận.