directive

Nghĩa

  • adj. chỉ đạo, điều hướng
  • n. chỉ thị, mệnh lệnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a pronouncement encouraging or banning some activity

Các dạng của từ

Số nhiều
directives

Câu ví dụ

  1. adj. chỉ đạo, điều hướng

    The manager plays a directive role in planning the new project.

    Người quản lý đóng vai trò chỉ đạo trong việc lập kế hoạch cho dự án mới.

  2. n. chỉ thị, mệnh lệnh

    The government issued a new directive to improve public health safety.

    Chính phủ đã đưa ra một chỉ thị mới nhằm nâng cao an toàn sức khỏe cộng đồng.