disadvantage

Nghĩa

  • n. nhược điểm, bất lợi, tác hại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of having an inferior or less favorable position
  • v. put at a disadvantage; hinder, harm

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
disadvantaged
Hiện tại phân từ
disadvantaging
Quá khứ đơn
disadvantaged
Ngôi thứ ba số ít
disadvantages

Câu ví dụ

  1. n. nhược điểm, bất lợi, tác hại

    One major disadvantage of living in the city center is the high cost of housing.

    Một bất lợi lớn của việc sống ở trung tâm thành phố là chi phí nhà ở rất cao.