disadvantage
Nghĩa
- n. nhược điểm, bất lợi, tác hại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the quality of having an inferior or less favorable position
- v. put at a disadvantage; hinder, harm
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- disadvantaged
- Hiện tại phân từ
- disadvantaging
- Quá khứ đơn
- disadvantaged
- Ngôi thứ ba số ít
- disadvantages
Câu ví dụ
n. nhược điểm, bất lợi, tác hại
One major disadvantage of living in the city center is the high cost of housing.
Một bất lợi lớn của việc sống ở trung tâm thành phố là chi phí nhà ở rất cao.