funeral

Nghĩa

  • n. đám tang
  • n. lễ tang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a ceremony at which a dead person is buried or cremated

Các dạng của từ

Số nhiều
funerals

Câu ví dụ

  1. n. đám tang

    Many people attended the funeral to show their respect to the late doctor.

    Nhiều người đã đến dự đám tang để thể hiện sự kính trọng đối với vị bác sĩ quá cố.

  2. n. lễ tang

    The funeral was held in a quiet church with only close family members present.

    Lễ tang được tổ chức trong một nhà thờ yên tĩnh với sự tham dự của chỉ những người thân trong gia đình.