creek

Nghĩa

  • n. dòng suối
  • n. nhách sông
  • n. vịnh nhỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any member of the Creek Confederacy (especially the Muskogee) formerly living in Georgia and Alabama but now chiefly in Oklahoma

Các dạng của từ

Số nhiều
creeks

Câu ví dụ

  1. n. dòng suối

    The children love playing and catching small fish in the shallow creek near their house.

    Bọn trẻ rất thích chơi đùa và bắt cá nhỏ ở dòng suối nông gần nhà.

  2. n. nhách sông

    They rowed their small boat down a narrow creek that leads into the main river.

    Họ chèo chiếc thuyền nhỏ đi vào một nhách sông hẹp dẫn ra con sông chính.

  3. n. vịnh nhỏ

    The fishermen found a peaceful creek along the coast to shelter their boats from the storm.

    Những người lính hải quân và ngư dân đã tìm thấy một vịnh nhỏ yên bình dọc bờ biển để neo đậu thuyền tránh bão.