friendship

Nghĩa

  • n. tình bạn
  • n. tình hữu nghị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of being friends (or friendly)

Các dạng của từ

Số nhiều
friendships

Câu ví dụ

  1. n. tình bạn

    Their friendship grew stronger after they worked together on the school project.

    Tình bạn của họ trở nên khăng khít hơn sau khi cùng nhau làm dự án ở trường.

  2. n. tình hữu nghị

    The cultural exchange program aims to build a lasting friendship between the two countries.

    Chương trình giao lưu văn hóa nhằm xây dựng tình hữu nghị bền lâu giữa hai quốc gia.