fraud

Nghĩa

  • n. sự gian lận
  • n. sự lừa đảo
  • n. kẻ lừa đảo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. intentional deception resulting in injury to another person
  • n. something intended to deceive; deliberate trickery intended to gain an advantage

Các dạng của từ

Số nhiều
frauds

Câu ví dụ

  1. n. sự gian lận

    The bank discovered severe fraud in the company's financial reports.

    Ngân hàng đã phát hiện sự gian lận nghiêm trọng trong các báo cáo tài chính của công ty.

  2. n. sự lừa đảo

    He lost thousands of dollars after becoming a victim of online fraud.

    Anh ấy đã mất hàng ngàn đô la sau khi trở thành nạn nhân của vụ lừa đảo trên mạng.

  3. n. kẻ lừa đảo

    The police caught the fraud who was selling fake art pieces.

    Cảnh sát đã bắt được kẻ lừa đảo chuyên bán các tác phẩm nghệ thuật giả.