detention

Nghĩa

  • n. sự giam giữ, sự tạm giam, sự phạt giữ lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a state of being confined (usually for a short time)
  • n. a punishment in which a student must stay at school after others have gone home

Các dạng của từ

Số nhiều
detentions

Câu ví dụ

  1. n. sự giam giữ, sự tạm giam, sự phạt giữ lại

    The student was given a two-hour detention after school for constantly talking during the lesson.

    Học sinh đó bị phạt ở lại trường hai tiếng sau giờ học vì liên tục nói chuyện trong giờ.