detention
Nghĩa
- n. sự giam giữ, sự tạm giam, sự phạt giữ lại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a state of being confined (usually for a short time)
- n. a punishment in which a student must stay at school after others have gone home
Các dạng của từ
- Số nhiều
- detentions
Câu ví dụ
n. sự giam giữ, sự tạm giam, sự phạt giữ lại
The student was given a two-hour detention after school for constantly talking during the lesson.
Học sinh đó bị phạt ở lại trường hai tiếng sau giờ học vì liên tục nói chuyện trong giờ.