fold

Nghĩa

  • n. nếp gấp
  • n. chuồng cừu
  • n. tập hợp người cùng tín ngưỡng
  • v. gấp
  • v. khoanh (tay)
  • v. phá sản

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an angular or rounded shape made by folding
  • n. a geological process that causes a bend in a stratum of rock
  • n. a folded part (as in skin or muscle)
  • n. a pen for sheep

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
folded
Quá khứ đơn
folded
Hiện tại phân từ
folding
Ngôi thứ ba số ít
folds

Câu ví dụ

  1. n. nếp gấp

    You can see a deep fold in the paper where it was bent in half.

    Bạn có thể thấy một nếp gấp sâu trên tờ giấy nơi nó bị gập làm đôi.

  2. n. chuồng cừu

    The farmer gathered all the sheep into the fold before the storm arrived.

    Người nông dân đã lùa tất cả cừu vào chuồng cừu trước khi cơn bão tới.

  3. n. tập hợp người cùng tín ngưỡng

    After many years away, he finally returned to the fold of his church.

    Sau nhiều năm xa cách, cuối cùng ông ấy đã trở lại với cộng đồng cùng tín ngưỡng của giáo hội mình.

  4. v. gấp

    Please fold your clothes neatly before putting them in the closet.

    Xin vui lòng gấp quần áo gọn gàng trước khi cất vào tủ.

  5. v. khoanh (tay)

    She stood by the window and folded her arms while listening to the news.

    Cô ấy đứng bên cửa sổ và khoanh tay lại trong khi nghe tin tức.

  6. v. phá sản

    The small business was forced to fold after months of financial loss.

    Doanh nghiệp nhỏ đó đã buộc phải phá sản sau nhiều tháng thua lỗ tài chính.