correctly

Nghĩa

  • adv. một cách chính xác
  • adv. đúng đắn

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in an accurate manner

Câu ví dụ

  1. adv. một cách chính xác

    Please make sure you spell all the names correctly on the form.

    Vui lòng đảm bảo rằng bạn điền đúng tất cả các tên trên mẫu đơn.

  2. adv. đúng đắn

    The manager handled the difficult situation correctly by listening to both sides.

    Người quản lý đã xử lý tình huống khó khăn một cách đúng đắn bằng cách lắng nghe từ cả hai phía.