athlete

Nghĩa

  • n. vận động viên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person trained to compete in sports

Các dạng của từ

Số nhiều
athletes

Câu ví dụ

  1. n. vận động viên

    To become a professional athlete, she spends at least four hours training in the gym every day.

    Để trở thành một vận động viên chuyên nghiệp, cô ấy dành ít nhất bốn tiếng mỗi ngày để tập luyện trong phòng tập.