drastically

Nghĩa

  • adv. quyết liệt
  • adv. triệt để

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in a drastic manner

Câu ví dụ

  1. adv. quyết liệt

    The government needs to act drastically to reduce traffic congestion in big cities.

    Chính phủ cần phải hành động quyết liệt để giảm bớt tình trạng ùn tắc giao thông ở các thành phố lớn.

  2. adv. triệt để

    The company decided to drastically change its business strategy to avoid bankruptcy.

    Công ty đã quyết định thay đổi triệt để chiến lược kinh doanh để tránh bị phá sản.