drastically
Nghĩa
- adv. quyết liệt
- adv. triệt để
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in a drastic manner
Câu ví dụ
adv. quyết liệt
The government needs to act drastically to reduce traffic congestion in big cities.
Chính phủ cần phải hành động quyết liệt để giảm bớt tình trạng ùn tắc giao thông ở các thành phố lớn.
adv. triệt để
The company decided to drastically change its business strategy to avoid bankruptcy.
Công ty đã quyết định thay đổi triệt để chiến lược kinh doanh để tránh bị phá sản.