evenly

Nghĩa

  • adv. bằng nhau
  • adv. bằng phẳng
  • adv. điềm tĩnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in equal amounts or shares; in a balanced or impartial way
  • adv. in a level and regular way

Câu ví dụ

  1. adv. bằng nhau

    The prize money was divided evenly among the three winners.

    Tiền thưởng được chia đều bằng nhau cho ba người chiến thắng.

  2. adv. bằng phẳng

    Spread the butter evenly over the slice of bread.

    Hãy phết bơ thật bằng phẳng lên lát bánh mì.

  3. adv. điềm tĩnh

    "I am not angry," she replied evenly, looking directly at him.

    "Tôi không tức giận," cô điềm tĩnh trả lời và nhìn thẳng vào anh ấy.