fellowship

Nghĩa

  • n. tình bạn, sự giao hảo, học bổng nghiên cứu, hội đoàn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. money granted (by a university or foundation or other agency) for advanced study or research

Các dạng của từ

Số nhiều
fellowships

Câu ví dụ

  1. n. tình bạn, sự giao hảo, học bổng nghiên cứu, hội đoàn

    After finishing her master's degree, she received a prestigious fellowship to conduct medical research abroad.

    Sau khi hoàn thành bằng thạc sĩ, cô ấy đã nhận được một học bổng nghiên cứu danh giá để thực hiện nghiên cứu y khoa ở nước ngoài.