fellowship
Nghĩa
- n. tình bạn, sự giao hảo, học bổng nghiên cứu, hội đoàn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. money granted (by a university or foundation or other agency) for advanced study or research
Các dạng của từ
- Số nhiều
- fellowships
Câu ví dụ
n. tình bạn, sự giao hảo, học bổng nghiên cứu, hội đoàn
After finishing her master's degree, she received a prestigious fellowship to conduct medical research abroad.
Sau khi hoàn thành bằng thạc sĩ, cô ấy đã nhận được một học bổng nghiên cứu danh giá để thực hiện nghiên cứu y khoa ở nước ngoài.