coupon

Nghĩa

  • n. phiếu giảm giá, cuống phiếu lãi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a negotiable certificate that can be detached and redeemed as needed
  • n. a test sample of some substance

Các dạng của từ

Số nhiều
coupons

Câu ví dụ

  1. n. phiếu giảm giá, cuống phiếu lãi

    You can use this coupon to get a ten percent discount on your next purchase.

    Bạn có thể dùng phiếu giảm giá này để được giảm 10% cho lần mua hàng tiếp theo.