hardy

Nghĩa

  • adj. chịu đựng tốt
  • adj. dũng cảm
  • adv. kiên cường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. United States slapstick comedian who played the pompous and overbearing member of the Laurel and Hardy duo who made many films (1892-1957)
  • n. English novelist and poet (1840-1928)
  • adj. having rugged physical strength; inured to fatigue or hardships
  • adj. able to survive under unfavorable weather conditions

Các dạng của từ

Số nhiều
hardies
So sánh hơn
hardier
So sánh nhất
hardiest

Câu ví dụ

  1. adj. chịu đựng tốt

    These hardy plants can survive even in the coldest winter months.

    Những loài cây chịu đựng tốt này có thể sống sót ngay cả trong những tháng mùa đông lạnh nhất.

  2. adj. dũng cảm

    A hardy group of explorers decided to cross the dangerous jungle on foot.

    Một nhóm nhà khám phá dũng cảm đã quyết định đi bộ băng qua khu rừng rậm nguy hiểm.

  3. adv. kiên cường

    The rescue team worked hardy through the night to save the trapped miners.

    Đội cứu hộ đã làm việc kiên cường suốt đêm để giải cứu những người thợ mỏ bị mắc kẹt.