handbook

Nghĩa

  • n. sổ tay
  • n. sách hướng dẫn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a concise reference book providing specific information about a subject or location

Các dạng của từ

Số nhiều
handbooks

Câu ví dụ

  1. n. sổ tay

    New employees will receive an employee handbook on their first day of work.

    Nhân viên mới sẽ nhận được một cuốn sổ tay nhân viên vào ngày đầu tiên đi làm.

  2. n. sách hướng dẫn

    You should read the student handbook carefully to understand the university's rules.

    Bạn nên đọc kỹ cuốn sách hướng dẫn sinh viên để hiểu rõ các quy định của trường đại học.