compliment

Nghĩa

  • n. lời khen, lời chúc mừng
  • v. khen ngợi, ca ngợi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a remark (or act) expressing praise and admiration
  • v. say something to someone that expresses praise
  • v. express respect or esteem for

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
complimented
Quá khứ phân từ
complimented
Hiện tại phân từ
complimenting
Ngôi thứ ba số ít
compliments

Câu ví dụ

  1. n. lời khen, lời chúc mừng

    She received a nice compliment from her manager on her presentation skills.

    Cô ấy đã nhận được một lời khen ngợi từ quản lý về kỹ năng thuyết trình của mình.

  2. v. khen ngợi, ca ngợi

    The teacher complimented the students on their hard work during the project.

    Thầy giáo đã khen ngợi các học sinh vì sự chăm chỉ của họ trong suốt dự án.