expert

Nghĩa

  • n. chuyên gia
  • n. người thành thạo
  • adj. tinh thông
  • adj. chuyên môn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person with special knowledge or ability who performs skillfully

Các dạng của từ

Số nhiều
experts

Câu ví dụ

  1. n. chuyên gia

    We invited an IT expert to help us fix the security issue on our website.

    Chúng tôi đã mời một chuyên gia công nghệ thông tin đến giúp khắc phục sự cố bảo mật trên trang web.

  2. n. người thành thạo

    After years of practice, she has become an expert at baking French pastry.

    Sau nhiều năm luyện tập, cô ấy đã trở thành một người thành thạo trong việc làm bánh ngọt Pháp.

  3. adj. tinh thông

    The manager is very expert in handling difficult customer complaints.

    Vị quản lý này rất tinh thông trong việc xử lý các khiếu nại khó khăn từ khách hàng.

  4. adj. chuyên môn

    This task requires expert knowledge, so we need to hire a consultant.

    Nhiệm vụ này đòi hỏi kiến thức chuyên môn, vì vậy chúng ta cần thuê một cố vấn.