loan

Nghĩa

  • n. khoản vay, sự cho vay
  • v. cho vay, mượn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the temporary provision of money (usually at interest)

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
loaned
Quá khứ đơn
loaned
Hiện tại phân từ
loaning
Ngôi thứ ba số ít
loans

Câu ví dụ

  1. n. khoản vay, sự cho vay

    She applied for a bank loan to start her new coffee shop.

    Cô ấy đã nộp đơn xin một khoản vay ngân hàng để mở quán cà phê mới.

  2. v. cho vay, mượn

    My uncle offered to loan me his car for the weekend trip.

    Chú tôi đã đề nghị cho tôi mượn xe ô tô của chú cho chuyến đi chơi cuối tuần.