loan
Nghĩa
- n. khoản vay, sự cho vay
- v. cho vay, mượn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the temporary provision of money (usually at interest)
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- loaned
- Quá khứ đơn
- loaned
- Hiện tại phân từ
- loaning
- Ngôi thứ ba số ít
- loans
Câu ví dụ
n. khoản vay, sự cho vay
She applied for a bank loan to start her new coffee shop.
Cô ấy đã nộp đơn xin một khoản vay ngân hàng để mở quán cà phê mới.
v. cho vay, mượn
My uncle offered to loan me his car for the weekend trip.
Chú tôi đã đề nghị cho tôi mượn xe ô tô của chú cho chuyến đi chơi cuối tuần.