forest

Nghĩa

  • n. rừng
  • v. trồng rừng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the trees and other plants in a large densely wooded area
  • n. land that is covered with trees and shrubs

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
foresting
Quá khứ đơn
forested
Ngôi thứ ba số ít
forests
Quá khứ phân từ
forested

Câu ví dụ

  1. n. rừng

    Many wild animals live deep inside the dense forest.

    Nhiều loài động vật hoang dã sống sâu trong khu rừng rậm.

  2. v. trồng rừng

    The local government plans to forest the hills to prevent soil erosion.

    Chính quyền địa phương có kế hoạch trồng rừng trên các ngọn đồi để ngăn chặn xói mòn đất.