breakfast

Nghĩa

  • n. bữa ăn sáng
  • v. ăn sáng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the first meal of the day (usually in the morning)
  • v. eat an early morning meal
  • v. provide breakfast for

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
breakfasted
Hiện tại phân từ
breakfasting
Quá khứ phân từ
breakfasted
Ngôi thứ ba số ít
breakfasts

Câu ví dụ

  1. n. bữa ăn sáng

    I usually have a quick breakfast before leaving for work at seven o'clock.

    Tôi thường ăn một bữa sáng nhanh gọn trước khi đi làm lúc bảy giờ.

  2. v. ăn sáng

    The guests decided to breakfast in the hotel garden to enjoy the fresh air.

    Các vị khách quyết định ăn sáng trong khu vườn của khách sạn để tận hưởng không khí trong lành.