student

Nghĩa

  • n. học sinh
  • n. sinh viên
  • n. nhà nghiên cứu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a learner who is enrolled in an educational institution

Các dạng của từ

Số nhiều
students

Câu ví dụ

  1. n. học sinh

    Every student in primary school is required to wear a uniform on Mondays.

    Tất cả học sinh tiểu học đều phải mặc đồng phục vào thứ Hai.

  2. n. sinh viên

    She works part-time at a local cafe to pay for her living expenses as a university student.

    Cô ấy làm thêm tại một quán cà phê địa phương để trang trải chi phí sinh hoạt thời sinh viên.

  3. n. nhà nghiên cứu

    As a lifelong student of human behavior, the psychologist published several books on communication.

    Với tư cách là một nhà nghiên cứu hành vi con người cả đời, vị kiến trúc sư tâm lý này đã xuất bản nhiều cuốn sách về giao tiếp.