clip

Nghĩa

  • n. cái kẹp, ghim cắm, đoạn phim, sự cắt tỉa
  • v. kẹp, cắt, tỉa, kẹp chặt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of various small fasteners used to hold loose articles together
  • n. an article of jewelry that can be clipped onto a hat or dress
  • n. the act of clipping or snipping
  • n. a sharp slanting blow

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
clipped
Quá khứ đơn
clipped
Hiện tại phân từ
clipping
Ngôi thứ ba số ít
clips

Câu ví dụ

  1. n. cái kẹp, ghim cắm, đoạn phim, sự cắt tỉa

    I watched a short video clip on the internet to learn how to make a cake.

    Tôi đã xem một đoạn phim ngắn trên mạng để học cách làm bánh.

  2. v. kẹp, cắt, tỉa, kẹp chặt

    He uses a pair of sharp scissors to clip the hedges in his garden every weekend.

    Anh ấy dùng một chiếc kéo sắc để tỉa hàng rào trong vườn vào mỗi cuối tuần.