clip
Nghĩa
- n. cái kẹp, ghim cắm, đoạn phim, sự cắt tỉa
- v. kẹp, cắt, tỉa, kẹp chặt
Định nghĩa tiếng Anh
- n. any of various small fasteners used to hold loose articles together
- n. an article of jewelry that can be clipped onto a hat or dress
- n. the act of clipping or snipping
- n. a sharp slanting blow
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- clipped
- Quá khứ đơn
- clipped
- Hiện tại phân từ
- clipping
- Ngôi thứ ba số ít
- clips
Câu ví dụ
n. cái kẹp, ghim cắm, đoạn phim, sự cắt tỉa
I watched a short video clip on the internet to learn how to make a cake.
Tôi đã xem một đoạn phim ngắn trên mạng để học cách làm bánh.
v. kẹp, cắt, tỉa, kẹp chặt
He uses a pair of sharp scissors to clip the hedges in his garden every weekend.
Anh ấy dùng một chiếc kéo sắc để tỉa hàng rào trong vườn vào mỗi cuối tuần.