curry

Nghĩa

  • n. món cà ri, bột cà ri
  • v. nêm cà ri, chải lông ngựa, thuộc da

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (East Indian cookery) a pungent dish of vegetables or meats flavored with curry powder and usually eaten with rice
  • v. season with a mixture of spices; typical of Indian cooking
  • v. treat by incorporating fat

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
currying
Quá khứ đơn
curried
Quá khứ phân từ
curried
Ngôi thứ ba số ít
curries

Câu ví dụ

  1. n. món cà ri, bột cà ri

    She added a tablespoon of curry to the soup to give it a richer flavor.

    Cô ấy cho thêm một thìa bột cà ri vào món súp để tạo hương vị đậm đà hơn.

  2. v. nêm cà ri, chải lông ngựa, thuộc da

    The farmer spent the morning currying his horses before taking them out to the field.

    Người nông dân đã dành cả buổi sáng để chải lông cho mấy con ngựa trước khi dẫn chúng ra đồng.