curry
Nghĩa
- n. món cà ri, bột cà ri
- v. nêm cà ri, chải lông ngựa, thuộc da
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (East Indian cookery) a pungent dish of vegetables or meats flavored with curry powder and usually eaten with rice
- v. season with a mixture of spices; typical of Indian cooking
- v. treat by incorporating fat
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- currying
- Quá khứ đơn
- curried
- Quá khứ phân từ
- curried
- Ngôi thứ ba số ít
- curries
Câu ví dụ
n. món cà ri, bột cà ri
She added a tablespoon of curry to the soup to give it a richer flavor.
Cô ấy cho thêm một thìa bột cà ri vào món súp để tạo hương vị đậm đà hơn.
v. nêm cà ri, chải lông ngựa, thuộc da
The farmer spent the morning currying his horses before taking them out to the field.
Người nông dân đã dành cả buổi sáng để chải lông cho mấy con ngựa trước khi dẫn chúng ra đồng.