compass
Nghĩa
- n. la bàn
- n. phạm vi
- n. đường tròn
- v. bao quanh
- v. đạt được
- v. hiểu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. navigational instrument for finding directions
- n. the limit of capability
- n. drafting instrument used for drawing circles
- v. bring about; accomplish
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- compassed
- Hiện tại phân từ
- compassing
- Ngôi thứ ba số ít
- compasses
- Quá khứ phân từ
- compassed
Câu ví dụ
n. la bàn
You should bring a map and a compass when hiking in the forest.
Bạn nên mang theo một tấm bản đồ và một chiếc la bàn khi đi leo núi trong rừng.
n. phạm vi
This topic is beyond the compass of our current study.
Chủ đề này nằm ngoài phạm vi nghiên cứu hiện tại của chúng tôi.
n. đường tròn
The teacher showed us how to draw a perfect compass on the board.
Thầy giáo đã hướng dẫn chúng tôi cách vẽ một đường tròn hoàn hảo trên bảng.
v. bao quanh
Ancient stone walls compass the old city to protect it from enemies.
Những bức tường đá cổ bao quanh khu phố cũ để bảo vệ nó khỏi kẻ thù.
v. đạt được
After years of hard work, she finally compassed her dream of becoming a doctor.
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng cô ấy cũng đạt được ước mơ trở thành bác sĩ.
v. hiểu
It is difficult for beginners to compass such complex scientific theories.
Người mới bắt đầu rất khó để hiểu được những lý thuyết khoa học phức tạp như vậy.