cute

Nghĩa

  • adj. đáng yêu
  • adj. tinh khôn

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. obviously contrived to charm

Các dạng của từ

So sánh hơn
cuter
So sánh nhất
cutest

Câu ví dụ

  1. adj. đáng yêu

    Look at that cute puppy playing in the garden!

    Nhìn chú chó con đáng yêu đang chơi trong vườn kìa!

  2. adj. tinh khôn

    Don't get cute with me; I know exactly what you are trying to do.

    Đừng có tỏ ra tinh khôn với tôi; tôi biết chính xác bạn đang tính làm gì đấy.