dialect

Nghĩa

  • n. tiếng địa phương
  • n. thổ ngữ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the usage or vocabulary that is characteristic of a specific group of people

Các dạng của từ

Số nhiều
dialects

Câu ví dụ

  1. n. tiếng địa phương

    Although they all live in the same country, people from the north and south speak different dialects.

    Mặc dù đều sống ở cùng một quốc gia, người dân miền Bắc và miền Nam lại nói các tiếng địa phương khác nhau.

  2. n. thổ ngữ

    The researcher spent three years in the remote mountain village to study its unique local dialect.

    Nhà nghiên cứu đã dành ba năm ở ngôi làng miền núi hẻo lánh để tìm hiểu về thổ ngữ độc đáo nơi đây.