downfall

Nghĩa

  • n. sự sụp đổ
  • n. trận mưa trút nước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. failure that results in a loss of position or reputation

Các dạng của từ

Số nhiều
downfalls

Câu ví dụ

  1. n. sự sụp đổ

    Greed and corruption eventually led to the downfall of the powerful empire.

    Lòng tham và sự tham nhũng cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ của đế chế hùng mạnh.

  2. n. trận mưa trút nước

    We had to seek shelter quickly because of a sudden heavy downfall.

    Chúng tôi phải nhanh chóng tìm chỗ trú vì một trận mưa trút nước bất ngờ.