swear
Nghĩa
- n. lời thề
- n. lời chửi thề
- v. thề
- v. chửi thề
Định nghĩa tiếng Anh
- v. promise solemnly; take an oath
- v. make a deposition; declare under oath
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- sworn
- Quá khứ đơn
- swore
- Hiện tại phân từ
- swearing
- Ngôi thứ ba số ít
- swears
Câu ví dụ
n. lời thề
They made a solemn swear to protect each other no matter what happened.
Họ đã đưa ra một lời thề trang trọng rằng sẽ bảo vệ nhau dù có chuyện gì xảy ra đi nữa.
n. lời chửi thề
He let out a loud swear when he accidentally bumped his foot into the chair.
Anh ấy đã thốt ra một lời chửi thề rất to khi vô tình đá chân vào ghế.
v. thề
I swear that I will tell the truth and not hide anything from you.
Tôi thề rằng tôi sẽ nói sự thật và không giấu bạn điều gì cả.
v. chửi thề
Parents should remind their children not to swear when speaking to elders.
Cha mẹ nên nhắc nhở con cái không được chửi thề khi nói chuyện với người lớn.